el sueldo nimo
suel
ˈswel
svel
do
do
do
mi
mi
ni
ni
ni
mo
mo
mo

Định nghĩa và ý nghĩa của "sueldo mínimo"trong tiếng Tây Ban Nha

El sueldo mínimo
01

mức lương tối thiểu

cantidad mínima de remuneración que un trabajador debe recibir 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sueldos mínimos
Các ví dụ
El gobierno aumentó el sueldo mínimo este año. 

Chính phủ đã tăng mức lương tối thiểu trong năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng