suelto
suel
ˈswel
svel
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "suelto"trong tiếng Tây Ban Nha

El suelto
[gender: masculine]
01

tiền lẻ, đồng xu

moneda o cantidad pequeña de dinero que no está en billetes
el suelto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sueltos
Các ví dụ
Solo tengo suelto en el bolsillo.
Tôi chỉ có tiền lẻ trong túi.
01

lỏng lẻo, không chặt

que no está bien sujeto o fijo
suelto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más suelto
so sánh hơn
más suelto
có thể phân cấp
giống đực số ít
suelto
giống đực số nhiều
sueltos
giống cái số ít
suelta
giống cái số nhiều
sueltas
Các ví dụ
La tapa está suelta y puede caerse.
Nắp lỏng lẻo và có thể rơi ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng