Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El suelto
01
tiền lẻ, đồng xu
moneda o cantidad pequeña de dinero que no está en billetes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sueltos
Các ví dụ
El vendedor prefiere que pagues con suelto.
Người bán hàng thích bạn thanh toán bằng tiền lẻ.
suelto
01
lỏng lẻo, không chặt
que no está bien sujeto o fijo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más suelto
so sánh hơn
más suelto
có thể phân cấp
giống đực số ít
suelto
giống đực số nhiều
sueltos
giống cái số ít
suelta
giống cái số nhiều
sueltas
Các ví dụ
El tornillo está suelto y hay que apretarlo.
Con ốc lỏng lẻo và cần phải siết chặt nó.



























