el corrector ortográfico
co
ˌkɔ
kaw
rrec
rek
rek
tor
ˈtɔɾ
tawr
or
ɔɾ
awr
to
taw
grá
ɣɾa
ghra
fi
fi
fi
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrector ortográfico"trong tiếng Tây Ban Nha

El corrector ortográfico
01

trình kiểm tra chính tả, công cụ sửa lỗi chính tả

programa o herramienta que detecta y corrige errores de ortografía 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
correctores ortográficos
Các ví dụ
El corrector ortográfico subrayó varias palabras incorrectas. 

Trình kiểm tra chính tả đã gạch chân một số từ không chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng