el corrector
co
ko
ko
rrec
rek
rek
tor
ˈtoɾ
tor
corredor

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrector"trong tiếng Tây Ban Nha

El corrector
01

kem che khuyết điểm, phấn che khuyết điểm

producto cosmético que se usa para cubrir imperfecciones en la piel 
el corrector definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
correctores
Các ví dụ
Uso corrector para cubrir las ojeras. 

Tôi sử dụng corrector để che quầng thâm.

02

người hiệu đính, người đọc bản thảo

una persona que lee textos para encontrar y corregir errores 
Các ví dụ
El corrector revisó el manuscrito. 

Người hiệu đính đã xem xét bản thảo.

03

người hiệu đính, biên tập viên

la persona que revisa y corrige textos para medios impresos o digitales antes de su publicación 
Các ví dụ
El corrector encontró tres errores ortográficos en el primer párrafo. 

Người hiệu đính đã tìm thấy ba lỗi chính tả trong đoạn đầu tiên.

corrector
01

sửa chữa, cải thiện

que corrige o mejora algo 
corrector definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
corrector
giống đực số nhiều
correctores
giống cái số ít
correctora
giống cái số nhiều
correctoras
Các ví dụ
Se aplicó un tratamiento corrector para mejorar el defecto. 

Một phương pháp điều trị chỉnh sửa đã được áp dụng để cải thiện khuyết điểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng