correcto
co
ko
ko
rrec
ˈrek
rek
to
to
to
corrupto

Định nghĩa và ý nghĩa của "correcto"trong tiếng Tây Ban Nha

correcto
01

đúng, chính xác

que está de acuerdo con la verdad, las reglas o lo exacto 
correcto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más correcto
so sánh hơn
más correcto
có thể phân cấp
giống đực số ít
correcto
giống đực số nhiều
correctos
giống cái số ít
correcta
giống cái số nhiều
correctas
Các ví dụ
Tu respuesta es correcta. 

Câu trả lời của bạn là đúng.

02

đúng mực, thích hợp

que actúa con educación, respeto y comportamiento adecuado 
correcto definition and meaning
Các ví dụ
Siempre fue correcto al hablar con sus superiores. 

Anh ấy luôn lịch sự khi nói chuyện với cấp trên của mình.

03

trung thực, chính trực

que actúa con integridad, justicia o rectitud moral 
correcto definition and meaning
Các ví dụ
Es un ciudadano correcto y trabajador. 

Anh ấy là một công dân chính trực và chăm chỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng