desechable
de
ˌde
de
se
se
se
chab
ˈʧaβ
chab
le
le
le
deseable

Định nghĩa và ý nghĩa của "desechable"trong tiếng Tây Ban Nha

desechable
01

dùng một lần, có thể vứt bỏ

diseñado para ser usado una sola vez y luego desecharse 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desechable
so sánh hơn
más desechable
có thể phân cấp
giống đực số ít
desechable
giống đực số nhiều
desechables
giống cái số ít
desechable
giống cái số nhiều
desechables
Các ví dụ
Platos y cubiertos desechables se usan en fiestas grandes. 

Đĩa và dao kéo dùng một lần được sử dụng trong các bữa tiệc lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng