el tapón
Pronunciation
/tapˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapón"trong tiếng Tây Ban Nha

El tapón
01

tắc đường, kẹt xe

obstrucción que impide el flujo normal del tráfico o de un líquido
el tapón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tapones
Các ví dụ
Hay un tapón en la entrada del túnel.
Có một tắc nghẽn ở lối vào đường hầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng