Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La medidas de seguridad
01
biện pháp an ninh
acciones o precauciones tomadas para proteger personas, propiedades o información
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
medidas de seguridad
Các ví dụ
Se deben seguir estrictamente las medidas de seguridad en el laboratorio.
Các biện pháp an toàn phải được tuân thủ nghiêm ngặt trong phòng thí nghiệm.



























