Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bellas artes
01
mỹ thuật
disciplinas artísticas que se consideran estéticamente superiores, como pintura, escultura y música
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Participó en un taller de bellas artes este verano.
Anh ấy đã tham gia một hội thảo về mỹ thuật mùa hè này.



























