Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
para que
01
để
conjunción que introduce una finalidad o propósito
Các ví dụ
Habló despacio para que todos entendieran.
Anh ấy nói chậm để mọi người có thể hiểu.
LanGeek
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
để
Anh ấy nói chậm để mọi người có thể hiểu.
LanGeek