Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cerrado
01
đóng
que no está abierto o accesible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cerrado
so sánh hơn
más cerrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cerrado
giống đực số nhiều
cerrados
giống cái số ít
cerrada
giống cái số nhiều
cerradas
Các ví dụ
La oficina estaba cerrada cuando llegué.
Văn phòng đã đóng cửa khi tôi đến.
02
hẹp hòi, bảo thủ
que no está dispuesto a aceptar nuevas ideas o puntos de vista
Các ví dụ
Su actitud cerrada dificulta el diálogo.
Thái độ khép kín của anh ấy làm cho cuộc đối thoại trở nên khó khăn.



























