Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cuidar niños
01
trông trẻ, chăm sóc trẻ em
vigilar y atender temporalmente a los niños mientras sus padres están ausentes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
cuido niños
ngôi thứ ba số ít
cuida niños
hiện tại phân từ
cuidando niños
quá khứ đơn
cuidó niños
quá khứ phân từ
cuidado niños
Các ví dụ
María cuida niños los fines de semana para ganar dinero extra.
Trông trẻ vào cuối tuần để kiếm thêm tiền.



























