cuidar niños
cui
kwi
kvi
dar
ˈðaɾ
dhar
ni
ni
ni
ños
ɲos
nios

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuidar niños"trong tiếng Tây Ban Nha

cuidar niños
01

trông trẻ, chăm sóc trẻ em

vigilar y atender temporalmente a los niños mientras sus padres están ausentes 
cuidar niños definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
cuido niños
ngôi thứ ba số ít
cuida niños
hiện tại phân từ
cuidando niños
quá khứ đơn
cuidó niños
quá khứ phân từ
cuidado niños
Các ví dụ
María cuida niños los fines de semana para ganar dinero extra. 

Trông trẻ vào cuối tuần để kiếm thêm tiền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng