cuidar niños
Pronunciation
/kwiðˈaɾ nˈiɲos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuidar niños"trong tiếng Tây Ban Nha

cuidar niños
01

trông trẻ, chăm sóc trẻ em

vigilar y atender temporalmente a los niños mientras sus padres están ausentes
cuidar niños definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
cuido niños
ngôi thứ ba số ít
cuida niños
hiện tại phân từ
cuidando niños
quá khứ đơn
cuidó niños
quá khứ phân từ
cuidado niños
Các ví dụ
Los estudiantes se turnan para cuidar niños durante la fiesta.
Các sinh viên thay phiên nhau trông trẻ trong suốt bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng