Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sabio
01
khôn ngoan, thông thái
que posee conocimiento profundo y buen juicio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sabio
so sánh hơn
más sabio
có thể phân cấp
giống đực số ít
sabio
giống đực số nhiều
sabios
giống cái số ít
sabia
giống cái số nhiều
sabias
Các ví dụ
El sabio maestro ofreció consejos valiosos a sus alumnos.
Người thầy khôn ngoan đã đưa ra những lời khuyên quý giá cho học sinh của mình.



























