sabio
Pronunciation
/sˈaβjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sabio"trong tiếng Tây Ban Nha

01

khôn ngoan, thông thái

que posee conocimiento profundo y buen juicio
sabio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sabio
so sánh hơn
más sabio
có thể phân cấp
giống đực số ít
sabio
giống đực số nhiều
sabios
giống cái số ít
sabia
giống cái số nhiều
sabias
Các ví dụ
El anciano sabio compartía historias llenas de enseñanza.
Người già khôn ngoan chia sẻ những câu chuyện đầy bài học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng