la ama de casa
a
ˈa
a
ma
ma
ma
de
ðe
dhe
ca
ka
ka
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "ama de casa"trong tiếng Tây Ban Nha

La ama de casa
01

nội trợ, bà nội trợ

mujer que se ocupa principalmente del hogar y de la familia 
la ama de casa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
amas de casa
giống đực số ít
amo de casa
giống cái số ít
ama de casa
neutral form
persona que se ocupa del hogar
Các ví dụ
La ama de casa prepara la comida todos los días. 

Người nội trợ chuẩn bị bữa ăn mỗi ngày.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng