consumar
Pronunciation
/kˌɔnsumˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consumar"trong tiếng Tây Ban Nha

consumar
01

hoàn thành, thực hiện

completar o llevar a cabo algo, especialmente un matrimonio mediante relaciones sexuales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
consumo
ngôi thứ ba số ít
consuma
hiện tại phân từ
consumando
quá khứ đơn
consumó
quá khứ phân từ
consumado
Các ví dụ
Consumaron el contrato con la firma final.
Hoàn thành hợp đồng với chữ ký cuối cùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng