consumar
con
ˌkɔn
kawn
su
su
soo
mar
ˈmaɾ
mar
consultarconsolarconsular

Định nghĩa và ý nghĩa của "consumar"trong tiếng Tây Ban Nha

consumar
01

hoàn thành, thực hiện

completar o llevar a cabo algo, especialmente un matrimonio mediante relaciones sexuales 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
consumo
ngôi thứ ba số ít
consuma
hiện tại phân từ
consumando
quá khứ đơn
consumó
quá khứ phân từ
consumado
Các ví dụ
La pareja planeó consumar su matrimonio después de la boda. 

Cặp đôi đã lên kế hoạch hoàn thành hôn nhân của họ sau đám cưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng