Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La consulta
01
phòng khám, phòng mạch
lugar donde un profesional, como un médico, atiende a sus pacientes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
consultas
Các ví dụ
La consulta del dentista está en el segundo piso.
Phòng khám của nha sĩ ở tầng hai.
02
cuộc tư vấn, cuộc hẹn với bác sĩ
cita médica para recibir atención, diagnóstico o tratamiento
Các ví dụ
Tengo una consulta con el médico esta mañana.
Tôi có một cuộc tư vấn với bác sĩ sáng nay.



























