Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el constructivismo
/kˌɔnstɾuktiβˈismo/
El constructivismo
01
chủ nghĩa kiến tạo
corriente artística y arquitectónica que prioriza la construcción geométrica y funcional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El constructivismo influyó en la arquitectura moderna.
Chủ nghĩa kiến tạo đã ảnh hưởng đến kiến trúc hiện đại.



























