el banquete de bodas
ban
ban
ban
que
ˈke
ke
te
te
te
de
ðe
dhe
bo
βo
bo
das
ðas
dhas

Định nghĩa và ý nghĩa của "banquete de bodas"trong tiếng Tây Ban Nha

El banquete de bodas
01

tiệc cưới, lễ tiếp khách đám cưới

comida o celebración que tiene lugar después de una boda 
el banquete de bodas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
banquetes de bodas
Các ví dụ
El banquete de bodas se celebró en un salón elegante. 

Bữa tiệc cưới được tổ chức trong một hội trường sang trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng