Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el banquete de bodas
/bankˈete ðe βˈoðas/
El banquete de bodas
01
tiệc cưới, lễ tiếp khách đám cưới
comida o celebración que tiene lugar después de una boda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
banquetes de bodas
Các ví dụ
El banquete de bodas comenzó al anochecer.
Tiệc cưới bắt đầu vào lúc hoàng hôn.



























