la licencia por paternidad
li
li
li
cenc
ˈθɛnθ
thenth
ia
ˌja
ya
por
pɔɾ
pawr
pa
pa
pa
ter
tɛɾ
ter
ni
ni
ni
dad
ðad
dhad

Định nghĩa và ý nghĩa của "licencia por paternidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La licencia por paternidad
01

nghỉ phép làm cha

período de tiempo remunerado o no remunerado que un padre puede tomar tras el nacimiento de su hijo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
licencias por paternidad
Các ví dụ
Tomó una licencia por paternidad después del nacimiento de su hijo. 

Anh ấy đã nghỉ phép làm cha sau khi con anh ấy chào đời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng