la licencia por paternidad
Pronunciation
/liθˈɛnθja pɔɾ pˌatɛɾniðˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "licencia por paternidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La licencia por paternidad
01

nghỉ phép làm cha

período de tiempo remunerado o no remunerado que un padre puede tomar tras el nacimiento de su hijo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
licencias por paternidad
Các ví dụ
Durante su licencia por paternidad, cuidó al recién nacido.
Trong thời gian nghỉ phép làm cha, anh ấy đã chăm sóc đứa trẻ sơ sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng