el corazón roto
Pronunciation
/kˌɔɾaθˈɔn rˈoto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corazón roto"trong tiếng Tây Ban Nha

El corazón roto
01

trái tim tan vỡ, nỗi đau lòng

estado de profundo dolor emocional causado por una pérdida o desamor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Escribió canciones desde un corazón roto.
Anh ấy đã viết những bài hát từ một trái tim tan vỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng