hecho polvo
he
ˈe
e
cho
ʧo
cho
pol
pɔl
pawl
vo
βo
bo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hecho polvo"trong tiếng Tây Ban Nha

hecho polvo
01

kiệt sức, mệt nhoài

extremadamente cansado o agotado física o mentalmente 
hecho polvo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hecho polvo
so sánh hơn
más hecho polvo
có thể phân cấp
giống đực số ít
hecho polvo
giống đực số nhiều
hechos polvo
giống cái số ít
hecha polvo
giống cái số nhiều
hechas polvo
Các ví dụ
Después de la mudanza, estaba hecho polvo. 

Sau khi chuyển nhà, anh ấy đã làm thành bụi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng