Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hecho polvo
01
kiệt sức, mệt nhoài
extremadamente cansado o agotado física o mentalmente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hecho polvo
so sánh hơn
más hecho polvo
có thể phân cấp
giống đực số ít
hecho polvo
giống đực số nhiều
hechos polvo
giống cái số ít
hecha polvo
giống cái số nhiều
hechas polvo
Các ví dụ
Después de la mudanza, estaba hecho polvo.
Sau khi chuyển nhà, anh ấy đã làm thành bụi.



























