Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fascinado
01
mê hoặc
sumamente interesado o cautivado por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más fascinado
so sánh hơn
más fascinado
có thể phân cấp
giống đực số ít
fascinado
giống đực số nhiều
fascinados
giống cái số ít
fascinada
giống cái số nhiều
fascinadas
Các ví dụ
Estaba fascinado por las historias de su abuelo.
Anh ấy bị mê hoặc bởi những câu chuyện của ông nội mình.



























