zampar
zam
θam
tham
par
ˈpaɾ
par
jaguarcostaranotarapoyar

Định nghĩa và ý nghĩa của "zampar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

ăn ngấu nghiến, nuốt vội

comer algo con mucha rapidez y de forma poco refinada 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
zampo
ngôi thứ ba số ít
zampa
hiện tại phân từ
zampando
quá khứ đơn
zampó
quá khứ phân từ
zampado
Các ví dụ
Se zampó la pizza en cinco minutos. 

Anh ấy zampa chiếc pizza trong năm phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng