el susto
Pronunciation
/sˈusto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "susto"trong tiếng Tây Ban Nha

El susto
01

sự sợ hãi, nỗi hoảng sợ

sensación repentina de miedo causada por algo inesperado
el susto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sustos
Các ví dụ
Se despertó de un susto en la noche.
Anh ấy thức dậy vì một cơn sợ hãi vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng