sobreexcitado
Pronunciation
/sˌɔβɾeˌeksθitˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sobreexcitado"trong tiếng Tây Ban Nha

sobreexcitado
01

quá phấn khích, hưng phấn quá mức

que muestra un nivel excesivo de emoción o entusiasmo
sobreexcitado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sobreexcitado
so sánh hơn
más sobreexcitado
có thể phân cấp
giống đực số ít
sobreexcitado
giống đực số nhiều
sobreexcitados
giống cái số ít
sobreexcitada
giống cái số nhiều
sobreexcitadas
Các ví dụ
Se volvió sobreexcitado tras escuchar la noticia inesperada.
Anh ấy trở nên quá phấn khích sau khi nghe tin bất ngờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng