electrizar
Pronunciation
/ˌelektɾiθˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electrizar"trong tiếng Tây Ban Nha

electrizar
01

làm điện giật, kích thích

provocar una emoción intensa, entusiasmo o excitación en alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
electrizo
ngôi thứ ba số ít
electriza
hiện tại phân từ
electrizando
quá khứ đơn
electrizó
quá khứ phân từ
electrizado
Các ví dụ
Su talento electrizó a todos los presentes en la sala.
Tài năng của cô ấy làm điện giật tất cả mọi người có mặt trong phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng