electrizar
e
e
e
lect
lekt
lekt
ri
ɾi
ri
zar
ˈθaɾ
thar
extraditarreutilizarsentenciarsolucionar

Định nghĩa và ý nghĩa của "electrizar"trong tiếng Tây Ban Nha

electrizar
01

làm điện giật, kích thích

provocar una emoción intensa, entusiasmo o excitación en alguien 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
electrizo
ngôi thứ ba số ít
electriza
hiện tại phân từ
electrizando
quá khứ đơn
electrizó
quá khứ phân từ
electrizado
Các ví dụ
El discurso del orador electrizó a toda la audiencia. 

Bài phát biểu của diễn giả làm điện giật toàn bộ khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng