Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El militarismo
01
chủ nghĩa quân phiệt
la creencia o política que da una importancia excesiva a las fuerzas armadas y al poder militar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La propaganda estatal fomentaba el militarismo entre los jóvenes.
Tuyên truyền nhà nước thúc đẩy chủ nghĩa quân phiệt trong giới trẻ.



























