Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El miligramo
[gender: masculine]
01
miligam
unidad de medida de masa que equivale a la milésima parte de un gramo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
miligramos
Các ví dụ
El envase indica que contiene 50 miligramos de hierro.
Bao bì cho biết nó chứa 50 miligam sắt.



























