Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mimo
01
vuốt ve, cử chỉ âu yếm
una muestra de cariño o afecto físico, como un abrazo o una caricia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mimos
Các ví dụ
La madre llenó de mimos a su hijo después de la caída.
Người mẹ tràn ngập con trai mình bằng những cử chỉ âu yếm sau cú ngã.
02
nghệ sĩ kịch câm, diễn viên kịch câm
un artista que se expresa mediante gestos y movimientos corporales sin hablar
Các ví dụ
La mima era capaz de contar una historia completa sin decir una palabra.
Nghệ sĩ kịch câm có thể kể một câu chuyện hoàn chỉnh mà không nói một lời nào.



























