el mimo
mi
ˈmi
mi
mo
mo
mo
mismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "mimo"trong tiếng Tây Ban Nha

El mimo
01

vuốt ve, cử chỉ âu yếm

una muestra de cariño o afecto físico, como un abrazo o una caricia 
el mimo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mimos
Các ví dụ
Con un mimo suave, calmó al bebé que lloraba. 

Với một cái vuốt ve nhẹ nhàng, cô ấy đã làm dịu đứa bé đang khóc.

02

nghệ sĩ kịch câm, diễn viên kịch câm

un artista que se expresa mediante gestos y movimientos corporales sin hablar 
el mimo definition and meaning
Các ví dụ
El mimo en la calle parecía estar atrapado en una caja invisible. 

Nghệ sĩ kịch câm trên đường phố dường như bị mắc kẹt trong một chiếc hộp vô hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng