Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mimo
01
vuốt ve, cử chỉ âu yếm
una muestra de cariño o afecto físico, como un abrazo o una caricia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mimos
Các ví dụ
Con un mimo suave, calmó al bebé que lloraba.
Với một cái vuốt ve nhẹ nhàng, cô ấy đã làm dịu đứa bé đang khóc.
02
nghệ sĩ kịch câm, diễn viên kịch câm
un artista que se expresa mediante gestos y movimientos corporales sin hablar
Các ví dụ
El mimo en la calle parecía estar atrapado en una caja invisible.
Nghệ sĩ kịch câm trên đường phố dường như bị mắc kẹt trong một chiếc hộp vô hình.



























