Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El miligramo
01
miligam
unidad de medida de masa que equivale a la milésima parte de un gramo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
miligramos
Các ví dụ
La dosis del medicamento es de 500 miligramos.
Liều lượng thuốc là 500 miligam.



























