centralista
Pronunciation
/θˌɛntɾalˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "centralista"trong tiếng Tây Ban Nha

centralista
01

tập trung, ủng hộ tập trung quyền lực

que defiende o se basa en la concentración del poder en un gobierno central
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
el más centralista
so sánh hơn
más centralista
có thể phân cấp
giống đực số ít
centralista
giống đực số nhiều
centralistas
giống cái số ít
centralista
giống cái số nhiều
centralistas
Các ví dụ
Las reformas centralistas generaron protestas en varias ciudades.
Các cải cách tập quyền đã tạo ra các cuộc biểu tình ở nhiều thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng