Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El simpatizante
01
người ủng hộ, người đồng tình
una persona que apoya o siente afinidad por una idea, persona o grupo, especialmente político
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
simpatizantes
Các ví dụ
La candidata saludó a sus simpatizantes desde el escenario.
Ứng viên chào hỏi những người ủng hộ của cô ấy từ sân khấu.



























