la extrema derecha
Pronunciation
/ekstɾˈema ðɛɾˈɛtʃa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extrema derecha"trong tiếng Tây Ban Nha

La extrema derecha
01

cực hữu

la parte más radical del espectro político de derecha, caracterizada por el nacionalismo extremo y autoritarismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los grupos de extrema derecha son vigilados por la policía.
Các nhóm cực hữu được cảnh sát giám sát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng