Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El extremista
[gender: masculine]
01
người cực đoan
una persona que defiende o practica ideas políticas o sociales muy radicales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extremistas
Các ví dụ
El extremista fue arrestado por la policía.
Kẻ cực đoan đã bị cảnh sát bắt giữ.



























