Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La extrema derecha
01
cực hữu
la parte más radical del espectro político de derecha, caracterizada por el nacionalismo extremo y autoritarismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La extrema derecha organizó una manifestación nacionalista.
Cánh hữu cực đoan đã tổ chức một cuộc biểu tình dân tộc chủ nghĩa.



























