Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el control de armas
/kɔntɾˈɔl ðe ˈaɾmas/
El control de armas
01
kiểm soát vũ khí
los acuerdos para limitar el número o tipo de armas militares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El control de armas reduce el riesgo de guerra.
Kiểm soát vũ khí làm giảm nguy cơ chiến tranh.



























