Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
controlar
01
quan sát, kiểm soát
observar o vigilar algo o a alguien para asegurarse de que esté bien o no cause problemas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
controlo
ngôi thứ ba số ít
controla
hiện tại phân từ
controlando
quá khứ đơn
controló
quá khứ phân từ
controlado
Các ví dụ
Controla el horno para que no se queme la comida.
Kiểm soát lò nướng để thức ăn không bị cháy.
02
kiểm soát, điều khiển
dominar o dirigir algo o a alguien, o tener poder sobre ello
Các ví dụ
La empresa controla toda la producción.
Công ty kiểm soát toàn bộ sản xuất.



























