Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La distensión
01
sự giảm căng thẳng, sự hòa dịu
el alivio de la tensión o hostilidad en las relaciones internacionales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La distensión diplomática fue un logro frágil.
Sự giảm căng thẳng ngoại giao là một thành tựu mong manh.



























