la distensión
dis
ˌdis
dis
ten
tɛn
ten
sión
ˈsjɔn
syawn
dimensióndistorsióndisensión

Định nghĩa và ý nghĩa của "distensión"trong tiếng Tây Ban Nha

La distensión
01

sự giảm căng thẳng, sự hòa dịu

el alivio de la tensión o hostilidad en las relaciones internacionales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La distensión entre las superpotencias evitó una guerra. 

Sự giảm căng thẳng giữa các siêu cường đã tránh được một cuộc chiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng