el poder legislativo
po
po
po
der
ˈðɛɾ
dher
le
le
le
gis
xis
khis
la
la
la
ti
ti
ti
vo
βo
bo

Định nghĩa và ý nghĩa của "poder legislativo"trong tiếng Tây Ban Nha

El poder legislativo
01

quyền lập pháp, ngành lập pháp

la rama del gobierno que hace, debate y aprueba las leyes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El congreso es el poder legislativo. 

Quốc hội là quyền lập pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng