Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el poder legislativo
/poðˈɛɾ lˌexislatˈiβo/
El poder legislativo
01
quyền lập pháp, ngành lập pháp
la rama del gobierno que hace, debate y aprueba las leyes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los senadores forman parte del poder legislativo.
Các thượng nghị sĩ là một phần của quyền lập pháp.



























