Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confinar
01
cách ly, phong tỏa
restringir el movimiento de personas dentro de un área o edificio, generalmente por seguridad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
confino
ngôi thứ ba số ít
confina
hiện tại phân từ
confinando
quá khứ đơn
confinó
quá khứ phân từ
confinado
Các ví dụ
El hospital se confinó por seguridad.
Bệnh viện đã bị phong tỏa vì lý do an toàn.



























