el alcoholímetro
al
al
al
co
ko
ko
holí
ˈoli
oli
met
met
met
ro
ro
ro
velocímetroescalímetroparquímetrocentímetro

Định nghĩa và ý nghĩa của "alcoholímetro"trong tiếng Tây Ban Nha

El alcoholímetro
01

máy đo nồng độ cồn, thiết bị kiểm tra hơi thở

un dispositivo que mide la concentración de alcohol en el aire exhalado por una persona 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alcoholímetros
Các ví dụ
La policía usó un alcoholímetro en el conductor. 

Cảnh sát đã sử dụng máy đo nồng độ cồn đối với tài xế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng