el registro corporal
Pronunciation
/rexˈistɾo kˌɔɾpɔɾˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "registro corporal"trong tiếng Tây Ban Nha

El registro corporal
01

khám xét thân thể, kiểm tra thân thể

una inspección física del cuerpo de una persona para buscar armas, drogas u otros objetos ocultos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
registros corporales
Các ví dụ
El registro corporal encontró un arma oculta.
Việc khám xét cơ thể đã tìm thấy một vũ khí bị giấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng