Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el fútbol de mesa
/fˈutβɔl ðe mˈesa/
El fútbol de mesa
01
bóng đá bàn, foosball
un juego de mesa que simula el fútbol, donde los jugadores controlan figuras montadas en barras rotatorias para golpear una pelota pequeña
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fútboles de mesa
Các ví dụ
Gané el partido de fútbol de mesa con un tiro rápido.
Tôi đã thắng trận bóng đá bàn với một cú sút nhanh.



























