Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fósforo
[gender: masculine]
01
diêm, bật lửa
palillo o varilla que produce fuego al frotarlo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fósforos
Các ví dụ
Cada caja tiene veinte fósforos.
Mỗi hộp có hai mươi que diêm.
02
phốt pho
elemento químico esencial para la vida, presente en huesos, ADN y fertilizantes
Các ví dụ
La falta de fósforo afecta el desarrollo de las plantas.
Sự thiếu hụt phốt pho ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.



























