Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el camión articulado
/kamjˈɔn ˌaɾtikulˈaðo/
El camión articulado
01
xe tải kéo moóc, xe đầu kéo
un vehículo pesado que consiste en un tractor o cabina motorizada y un remolque grande unido por un pivote
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camiones articulados
Các ví dụ
El camión articulado puede cargar hasta veinticinco toneladas.
Xe tải khớp nối có thể chở tới hai mươi lăm tấn.



























