Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La campana
01
chuông
un objeto de metal hueco que suena al ser golpeado
Các ví dụ
La campana de la iglesia suena todos los domingos.
Chuông nhà thờ reo vào mỗi Chủ nhật.
02
máy hút mùi
un aparato en la cocina que extrae el humo y los olores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
campanas
Các ví dụ
Necesitamos una campana nueva para la cocina.
Chúng tôi cần một campana mới cho nhà bếp.



























