la campana
Pronunciation
/kampˈana/

Định nghĩa và ý nghĩa của "campana"trong tiếng Tây Ban Nha

La campana
[gender: feminine]
01

chuông

un objeto de metal hueco que suena al ser golpeado
la campana definition and meaning
Các ví dụ
La campana antigua está hecha de bronce.
Chuông cổ được làm bằng đồng.
02

máy hút mùi

un aparato en la cocina que extrae el humo y los olores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
campanas
Các ví dụ
¿ Sabes cómo limpiar la campana?
Bạn có biết cách làm sạch máy hút mùi không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng