Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La campana
[gender: feminine]
01
chuông
un objeto de metal hueco que suena al ser golpeado
Các ví dụ
La campana antigua está hecha de bronce.
Chuông cổ được làm bằng đồng.
02
máy hút mùi
un aparato en la cocina que extrae el humo y los olores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
campanas
Các ví dụ
¿ Sabes cómo limpiar la campana?
Bạn có biết cách làm sạch máy hút mùi không?



























